ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
果酸焕肤
guǒsuān huànfū
Peel da hóa học bằng AHA/BHA
Hán việt: quả toan hoán phu
—

Gợi nhớ

Từ "果酸焕肤" (guǒsuān huànfū) mang nghĩa "Peel da hóa học bằng AHA/BHA", kết hợp bởi 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 酸 (suān - toan): "chua" + 焕 (huàn - hoán): "sáng bóng" + 肤 (fū - phu): "da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 焕: Ngọn lửa (火) bùng cháy chiếu ánh hào quang đổi mới (奂) khắp gian phòng khiến mọi vật trở nên sáng bóng, rực rỡ (焕). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤).

Thành phần cấu tạo

果酸焕肤
guǒsuān huànfū
Peel da hóa học bằng AHA/BHA
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)
焕
huàn • hoán
sáng bóng
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (bên phải)
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Peel da hóa học bằng AHA/BHA
Ví dụ (2)
guǒsuān果酸huàn焕fū肤yǒuzhùyú有助于jiāsù加速lǎo老fèi废jiǎozhì角质dàixiè代谢,dànhuà淡化wángù顽固dòu痘yìn印。
Liệu trình peel da bằng axit trái cây hỗ trợ đẩy nhanh quá trình thay mới tế bào sừng già cỗi, làm mờ thâm mụn cứng đầu.
A fruit acid peel (AHA peel) helps accelerate the turnover of dead skin cells and fade stubborn acne marks.
mǐngǎnxìng敏感性pífū皮肤de的rén人zuò做guǒsuān果酸huàn焕fū肤xūyào需要jíqí极其shènzhòng慎重,jǐnfáng谨防pífū皮肤píngzhàng屏障shòusǔn受损。
Người có làn da nhạy cảm khi thực hiện peel da bằng axit trái cây cần hết sức thận trọng, đề phòng tổn thương hàng rào bảo vệ da.
People with sensitive skin need to be extremely cautious when getting a fruit acid peel to avoid damaging the skin barrier.
2
động từ
Nghĩa:Peel da hóa học bằng AHA/BHA
Ví dụ (1)
tā她dìngqī定期qù去pífūkē皮肤科zhěnsuǒ诊所guǒsuān果酸huàn焕fū肤,yǐ以gǎishàn改善fūsè肤色ànchén暗沉。
Cô ấy định kỳ đi đến phòng khám da liễu để peel da bằng axit trái cây nhằm cải thiện làn da xỉn màu.
She regularly goes to a dermatology clinic for fruit acid peels to improve dull skin tone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây