ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病患
bìnghuàn
bệnh nhân, người bệnh
Hán việt: bệnh hoạn
—

Gợi nhớ

Từ "病患" (bìnghuàn) mang nghĩa "bệnh nhân, người bệnh", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 患 (huàn - hoạn): "tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患).

Thành phần cấu tạo

病患
bìnghuàn
bệnh nhân, người bệnh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh nhân, người bệnh
Ví dụ (3)
yīhù医护rényuán人员duì对bìnghuàn病患zhàogu照顾de得fēicháng非常zhōudào周到。
Nhân viên y tế chăm sóc bệnh nhân rất chu đáo.
The medical staff took very thoughtful care of the patients.
yīyuàn医院xūyào需要wèi为bìnghuàn病患tígōng提供ānjìng安静shūshì舒适de的xiūyǎng修养huánjìng环境。
Bệnh viện cần cung cấp môi trường nghỉ dưỡng yên tĩnh và thoải mái cho người bệnh.
The hospital needs to provide a quiet and comfortable recuperation environment for patients.
zhè这wèi位yīshēng医生zǒngshì总是nàixīn耐心de地jiědá解答bìnghuàn病患de的yíwèn疑问。
Vị bác sĩ này luôn kiên nhẫn giải đáp thắc mắc của bệnh nhân.
This doctor always patiently answers patients' questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây