病房
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "病房" (bìngfáng) mang nghĩa "Buồng bệnh", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 病房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buồng bệnh
Ví dụ (3)
护士每天检查病房。
Y tá kiểm tra buồng bệnh mỗi ngày.
The nurse checks the ward every day.
这间病房有四张床。
Buồng bệnh này có bốn giường.
This ward has four beds.
家属不能长时间留在病房。
Người nhà không được ở lâu trong buồng bệnh.
Family members cannot stay in the ward for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây