ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病房
bìngfáng
Buồng bệnh
Hán việt: bệnh phòng
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "病房" (bìngfáng) mang nghĩa "Buồng bệnh", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

病房
bìngfáng
Buồng bệnh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buồng bệnh
Ví dụ (3)
hùshi护士měitiān每天jiǎnchá检查bìngfáng病房。
Y tá kiểm tra buồng bệnh mỗi ngày.
The nurse checks the ward every day.
zhè这jiān间bìngfáng病房yǒu有sì四zhāng张chuáng床。
Buồng bệnh này có bốn giường.
This ward has four beds.
jiāshǔ家属bù不néng能cháng长shíjiān时间liú留zài在bìngfáng病房。
Người nhà không được ở lâu trong buồng bệnh.
Family members cannot stay in the ward for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây