ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糖尿病
tángniàobìng
Bệnh tiểu đường
Hán việt: đường niệu bệnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "糖尿病" (tángniàobìng) mang nghĩa "Bệnh tiểu đường", kết hợp bởi 糖 (táng - đường): "đường" + 尿 (niào / suī - niệu): "Nước tiểu" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖). • Chữ 尿: Từ phía dưới cơ thể con người (尸), dòng chất lỏng dư thừa như nước (水) được bài tiết ra ngoài chính là nước tiểu (尿). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

糖尿病
tángniàobìng
Bệnh tiểu đường
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
尿
niào / suī • niệu
Nước tiểu
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh tiểu đường
Ví dụ (3)
tángniàobìng糖尿病huànzhě患者yào要kòngzhì控制xuètáng血糖。
Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát đường huyết.
Diabetic patients need to control their blood sugar.
tā他fùqīn父亲yǒu有tángniàobìng糖尿病。
Bố anh ấy bị tiểu đường.
His father has diabetes.
jiànkāng健康yǐnshí饮食yǒuzhùyú有助于yùfáng预防tángniàobìng糖尿病。
Ăn uống lành mạnh giúp phòng bệnh tiểu đường.
A healthy diet helps prevent diabetes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây