糖尿病
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "糖尿病" (tángniàobìng) mang nghĩa "Bệnh tiểu đường", kết hợp bởi 糖 (táng - đường): "đường" + 尿 (niào / suī - niệu): "Nước tiểu" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖). • Chữ 尿: Từ phía dưới cơ thể con người (尸), dòng chất lỏng dư thừa như nước (水) được bài tiết ra ngoài chính là nước tiểu (尿). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 糖尿病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh tiểu đường
Ví dụ (3)
糖尿病患者要控制血糖。
Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát đường huyết.
Diabetic patients need to control their blood sugar.
他父亲有糖尿病。
Bố anh ấy bị tiểu đường.
His father has diabetes.
健康饮食有助于预防糖尿病。
Ăn uống lành mạnh giúp phòng bệnh tiểu đường.
A healthy diet helps prevent diabetes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây