糖
丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
16
包, 斤, 勺, 袋
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖).
Thành phần cấu tạo
糖
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:đường (gia vị).
Ví dụ (5)
喝咖啡时你加糖吗?
Khi uống cà phê bạn có thêm đường không?
Do you add sugar when you drink coffee?
请给我一点儿白糖。
Làm ơn cho tôi một ít đường trắng.
Please give me a little white sugar.
为了健康,我在戒糖。
Vì sức khỏe, tôi đang cai đường.
For the sake of my health, I'm cutting out sugar.
这道菜糖放多了,太甜了。
Món này bỏ nhiều đường quá, ngọt quá.
There’s too much sugar in this dish; it’s too sweet.
红糖姜茶可以暖胃。
Trà gừng đường đỏ có thể làm ấm dạ dày.
Brown sugar ginger tea can warm the stomach.
2
danh từ
Nghĩa:kẹo, bánh kẹo ngọt.
Ví dụ (5)
小孩子都喜欢吃糖。
Trẻ con đều thích ăn kẹo.
All children like eating candy.
别吃太多糖,对牙齿不好。
Đừng ăn quá nhiều kẹo, không tốt cho răng.
Don’t eat too much sugar; it’s bad for your teeth.
这是我们结婚的喜糖。
Đây là kẹo hỷ (kẹo mừng cưới) của chúng tôi.
This is the wedding candy from our marriage.
给孩子买一根棒棒糖吧。
Mua cho đứa bé một cây kẹo mút đi.
Buy the child a lollipop.
这种糖果是水果味的。
Loại kẹo này là vị trái cây.
This candy is fruit-flavored.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây