ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血糖
xuètáng
Đường huyết
Hán việt: huyết đường
—

Gợi nhớ

Từ "血糖" (xuètáng) mang nghĩa "Đường huyết", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 糖 (táng - đường): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖).

Thành phần cấu tạo

血糖
xuètáng
Đường huyết
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường huyết
Ví dụ (3)
tángniàobìng糖尿病huànzhě患者xūyào需要měitiān每天jiāncè监测xuètáng血糖nóngdù浓度de的biànhuà变化。
Bệnh nhân tiểu đường cần theo dõi sự thay đổi nồng độ đường huyết mỗi ngày.
Diabetic patients need to monitor changes in their blood glucose levels every day.
kōngfù空腹xuètángzhí血糖值shì是zhěnduàn诊断tángniàobìng糖尿病de的zhòngyào重要zhǐbiāo指标zhīyī之一。
Chỉ số đường huyết lúc đói là một trong những chỉ số quan trọng để chẩn đoán bệnh tiểu đường.
Fasting blood glucose level is one of the important indicators for diagnosing diabetes.
fànhòu饭后jùliè剧烈yùndòng运动kěnéng可能huì会yǐnqǐ引起zànshíxìng暂时性de的dīxuètáng低血糖。
Vận động mạnh sau khi ăn có thể dẫn đến hạ đường huyết tạm thời.
Strenuous exercise after a meal may cause temporary hypoglycemia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây