烫
丶丶一フノノ丶ノノ丶
10
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Nước canh sôi (汤) đun trực tiếp trên ngọn lửa đỏ (火) tỏa sức nóng bỏng rát dùng để là ủi phẳng quần áo (烫).
Thành phần cấu tạo
烫
Là nóng, ủi
汤
Chữ Sương
canh, súp / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:nóng, bỏng (nhiệt độ cao, gây cảm giác đau).
Ví dụ (5)
小心,开水很烫。
Cẩn thận, nước sôi rất nóng (bỏng).
Be careful, the boiling water is very hot.
这汤太烫了,稍微凉一下再喝。
Canh này nóng quá, để nguội một chút rồi hẵng uống.
This soup is too hot. Let it cool down a bit before drinking it.
你的额头好烫,是不是发烧了?
Trán bạn nóng quá, có phải bị sốt rồi không?
Your forehead feels really hot. Do you have a fever?
这个山芋很烫手。
Củ khoai này rất nóng bỏng tay (vấn đề nan giải).
This sweet potato is too hot to hold.
不要用太烫的水洗脸。
Đừng dùng nước quá nóng để rửa mặt.
Don't wash your face with water that is too hot.
2
động từ
Nghĩa:làm bỏng, bị bỏng, là/ủi (quần áo), uốn (tóc), chần (nước sôi).
Ví dụ (5)
我不小心被开水烫了手。
Tôi không cẩn thận bị nước sôi làm bỏng tay.
I accidentally scalded my hand with boiling water.
如果你要去面试,最好把衬衫烫一下。
Nếu bạn đi phỏng vấn, tốt nhất nên là (ủi) cái áo sơ mi một chút.
If you're going to a job interview, you'd better iron your shirt.
你想烫直发还是卷发?
Bạn muốn duỗi tóc thẳng hay uốn tóc xoăn?
Do you want to have your hair straightened or curled?
把青菜在开水里烫一下就可以吃了。
Chần rau xanh trong nước sôi một lát là có thể ăn được rồi.
Just blanch the greens in boiling water briefly, and they're ready to eat.
烟头把桌布烫了一个洞。
Đầu thuốc lá đã làm cháy (thủng) khăn trải bàn một lỗ.
A cigarette butt burned a hole in the tablecloth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây