ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烫画
tànghuà
In chuyển nhiệt
Hán việt: thang họa
—

Gợi nhớ

Từ "烫画" (tànghuà) mang nghĩa "In chuyển nhiệt", kết hợp bởi 烫 (tàng - thang): "Là nóng" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烫: Nước canh sôi (汤) đun trực tiếp trên ngọn lửa đỏ (火) tỏa sức nóng bỏng rát dùng để là ủi phẳng quần áo (烫). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).

Thành phần cấu tạo

烫画
tànghuà
In chuyển nhiệt
烫
tàng • thang
Là nóng
汤
Chữ Sương
canh, súp / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:In chuyển nhiệt
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款tóngzhuāng童装de的qiánxiōng前胸yìnhuā印花shǐyòng使用de的shì是huánbǎoxíng环保型de的tànghuà烫画gōngyì工艺。
Phần họa tiết in trước ngực của chiếc áo trẻ em này sử dụng kỹ thuật in chuyển nhiệt thân thiện với môi trường.
The front chest print on this children's garment uses an eco-friendly heat transfer printing process.
tànghuà烫画wēndù温度hé和shíjiān时间bìxū必须bǎ把kòng控hǎo好,fǒuzé否则yìnhuā印花kěnéng可能láodù牢度bú不gòu够。
Cần phải kiểm soát tốt nhiệt độ và thời gian in chuyển nhiệt, nếu không độ bền của hình in có thể không đủ.
The heat transfer temperature and time must be well controlled; otherwise, the print may not have sufficient fastness.
tànghuà烫画bùwèi部位bù不néng能zhíjiē直接jìnxíng进行gāowēn高温yùntàng熨烫,yǐfáng以防tú'àn图案rónghuà熔化zhānlián粘连。
Vị trí in chuyển nhiệt không thể là ủi trực tiếp ở nhiệt độ cao để tránh hình vẽ bị nóng chảy dính vào nhau.
Heat transfer areas cannot be directly ironed at high temperatures to prevent the design from melting and sticking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây