ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动画片
dònghuàpiàn
phim hoạt hình.
Hán việt: động họa phiến
部
HSK 3-4 (Chủ đề Giải trí)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "动画片" (dònghuàpiàn) mang nghĩa "Hoạt hình, phim hoạt hình", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 画 (huà - họa): "vẽ" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

动画片
dònghuàpiàn
Hoạt hình, phim hoạt hình
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phim hoạt hình.
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zuì最xǐhuan喜欢kàn看dònghuàpiàn动画片。
Trẻ con thích xem phim hoạt hình nhất.
Children like watching cartoons the most.
zhè这bù部dònghuàpiàn动画片fēicháng非常gǎnrén感人。
Bộ phim hoạt hình này vô cùng cảm động.
This animated film is very touching.
xiànzài现在de的guóchǎn国产dònghuàpiàn动画片zuò做de得yuèláiyuè越来越hǎo好le了。
Phim hoạt hình nội địa bây giờ làm ngày càng tốt hơn rồi.
Domestic animated films are getting better and better nowadays.
《māo猫hé和lǎoshǔ老鼠》shì是yí一bù部jīngdiǎn经典de的dònghuàpiàn动画片。
"Tom và Jerry" là một bộ phim hoạt hình kinh điển.
"Tom and Jerry" is a classic cartoon.
búyào不要ràng让háizi孩子zhěngtiān整天chénmí沉迷yú于dònghuàpiàn动画片。
Đừng để trẻ con cả ngày chìm đắm trong phim hoạt hình.
Don't let children become immersed in cartoons all day long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây