画画
幅, 张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "画画" (huà huà) mang nghĩa "Vẽ tranh", kết hợp bởi 画 (huà - họa): "vẽ" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 画画
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vẽ tranh
Ví dụ (3)
她从小喜欢画画。
Từ nhỏ cô ấy thích vẽ tranh.
She has liked drawing since she was a child.
孩子正在客厅画画。
Đứa trẻ đang vẽ tranh trong phòng khách.
The child is drawing in the living room.
画画可以让人放松。
Vẽ tranh có thể giúp người ta thư giãn.
Drawing can help people relax.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây