ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烫伤
tàngshāng
Bỏng
Hán việt: thang thương
—

Gợi nhớ

Từ "烫伤" (tàngshāng) mang nghĩa "Bỏng", kết hợp bởi 烫 (tàng - thang): "Là nóng" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烫: Nước canh sôi (汤) đun trực tiếp trên ngọn lửa đỏ (火) tỏa sức nóng bỏng rát dùng để là ủi phẳng quần áo (烫). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

烫伤
tàngshāng
Bỏng
烫
tàng • thang
Là nóng
汤
Chữ Sương
canh, súp / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bỏng
Ví dụ (3)
rúguǒ如果huànzhě患者chūxiàn出现chíxù持续de的tàngshāng烫伤,yīngdāng应当jíshí及时qiánwǎng前往yīyuàn医院jiùzhěn就诊,qièwù切勿tuōyán拖延。
Nếu bệnh nhân xuất hiện tình trạng bỏng kéo dài thì nên kịp thời đến bệnh viện thăm khám, tuyệt đối không được chậm trễ.
If a patient suffers a severe or persistent burn, they should go to the hospital promptly for medical treatment and not delay.
yīshēng医生zài在bìnglì病历shàng上xiángxì详细jìlù记录le了huànzhě患者de的tàngshāng烫伤biǎoxiàn表现,bìng并kāijù开具le了xiāngyìng相应de的jiǎnchá检查dān单。
Bác sĩ đã ghi chép chi tiết biểu hiện bỏng của bệnh nhân vào bệnh án và kê phiếu kiểm tra tương ứng.
The doctor recorded the patient's burn symptoms in detail in the medical record and issued the corresponding examination orders.
jīngguò经过jǐtiān几天de的guīfàn规范zhìliáo治疗hé和xiūxi休息,huànzhě患者de的tàngshāng烫伤qíngkuàng情况yǐjīng已经míngxiǎn明显hǎozhuǎn好转。
Sau vài ngày điều trị đúng phác đồ và nghỉ ngơi, tình trạng bỏng của bệnh nhân đã chuyển biến tốt rõ rệt.
After a few days of standard treatment and rest, the patient's burn has significantly improved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây