ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烫发
tàngfà
Uốn tóc
Hán việt: thang phát
—

Gợi nhớ

Từ "烫发" (tàngfà) mang nghĩa "Uốn tóc", kết hợp bởi 烫 (tàng - thang): "Là nóng" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烫: Nước canh sôi (汤) đun trực tiếp trên ngọn lửa đỏ (火) tỏa sức nóng bỏng rát dùng để là ủi phẳng quần áo (烫). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

烫发
tàngfà
Uốn tóc
烫
tàng • thang
Là nóng
汤
Chữ Sương
canh, súp / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Uốn tóc
Ví dụ (2)
tā她jìhuà计划xià下zhōumò周末qù去gāodàng高档měifā美发shālóng沙龙bǎ把yì一tóu头zhí直fā发tàngfà烫发chéng成juǎnfà卷发。
Cô ấy kế hoạch cuối tuần tới sẽ đến salon tóc cao cấp để uốn mái tóc thẳng thành tóc xoăn.
She plans to go to a high-end hair salon next weekend to perm her straight hair into curls.
pínfán频繁tàngfà烫发huì会yánzhòng严重sǔnshāng损伤máo毛línpiàn鳞片,dǎozhì导致tóufa头发gānkū干枯méiyǒu没有guāngzé光泽。
Thường xuyên uốn tóc sẽ gây hại nghiêm trọng lớp biểu bì tóc, dẫn đến tóc khô xơ không bóng mượt.
Frequent perming severely damages hair cuticles, leaving the hair dry, brittle, and dull.
2
danh từ
Nghĩa:Uốn tóc
Ví dụ (1)
tàngfà烫发de的huàxué化学yàoyè药液rúguǒ如果zhíjiē直接jiēchù接触tóupí头皮,kěnéng可能huì会yǐnqǐ引起tóupí头皮fāyǎng发痒。
Dung dịch hóa học uốn tóc nếu tiếp xúc trực tiếp với da đầu có thể gây ngứa da đầu.
If chemical perm solutions come into direct contact with the scalp, they may cause scalp itching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây