ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烫金
tàngjīn
Ép kim / Ép nhũ
Hán việt: thang kim
—

Gợi nhớ

Từ "烫金" (tàngjīn) mang nghĩa "Ép kim / Ép nhũ", kết hợp bởi 烫 (tàng - thang): "Là nóng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烫: Nước canh sôi (汤) đun trực tiếp trên ngọn lửa đỏ (火) tỏa sức nóng bỏng rát dùng để là ủi phẳng quần áo (烫). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

烫金
tàngjīn
Ép kim / Ép nhũ
烫
tàng • thang
Là nóng
汤
Chữ Sương
canh, súp / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ép kim / Ép nhũ
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款lǐfú礼服de的qiánxiōng前胸yìnhuā印花cǎiyòng采用le了gāopǐnzhì高品质de的tàngjīn烫金gōngyì工艺。
Phần họa tiết in trước ngực của chiếc váy dạ hội này áp dụng kỹ thuật ép kim chất lượng cao.
The front chest print of this evening gown uses a high-quality gold foil stamping process.
tàngjīn烫金tú'àn图案rúguǒ如果jīngguò经过gāowēn高温shuǐxǐ水洗kěnéng可能huì会chūxiàn出现tuōluò脱落huò或bānbó斑驳。
Họa tiết ép kim nếu qua giặt nước ở nhiệt độ cao có thể bị bong tróc hoặc loang lổ.
Foil-stamped patterns may peel off or become mottled if subjected to high-temperature washing.
tàngjīnzhǐ烫金纸de的xuǎnyòng选用xūyào需要pǐpèi匹配miànliào面料de的nàiwēnxìng耐温性néng能。
Việc lựa chọn màng nhũ ép kim cần phải tương thích với tính năng chịu nhiệt của vải.
The selection of foil stamping paper needs to match the heat resistance of the fabric.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây