ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金枪鱼
jīnqiāngyú
Cá ngừ
Hán việt: kim thương ngư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cá biển lớn (鱼 - ngư) có thân mình ánh sắc kim loại (金 - kim) lao vút trong nước nhanh và mạnh mẽ như một mũi giáo (枪 - thương: bộ Mộc 木) chính là "cá ngừ" (金枪鱼).

Thành phần cấu tạo

金枪鱼
jīnqiāngyú
Cá ngừ
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
枪
qiāng • thương
súng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá ngừ
Ví dụ (3)
sānmíngzhì三明治lǐ里yǒu有jīnqiāngyú金枪鱼。
Trong sandwich có cá ngừ.
There is tuna in the sandwich.
tā她mǎi买le了yí一guàn罐jīnqiāngyú金枪鱼。
Cô ấy mua một hộp cá ngừ.
She bought a can of tuna.
jīnqiāngyú金枪鱼shālā沙拉hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Salad cá ngừ rất được ưa chuộng.
Tuna salad is very popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây