ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金酒
jīnjiǔ
Rượu gin
Hán việt: kim tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "金酒" (jīnjiǔ) mang nghĩa "Rượu gin", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

金酒
jīnjiǔ
Rượu gin
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu gin
Ví dụ (3)
jīnjiǔ金酒kěyǐ可以hé和tāng汤lì力shuǐ水yìqǐ一起hē喝。
Gin có thể uống cùng tonic.
Gin can be drunk with tonic water.
zhè这bēi杯jīwěijiǔ鸡尾酒lǐ里yǒu有jīnjiǔ金酒。
Trong ly cocktail này có gin.
There is gin in this cocktail.
jīnjiǔ金酒de的xiāngqì香气hěn很tèbié特别。
Hương của gin rất đặc biệt.
Gin has a very distinctive aroma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây