金酒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "金酒" (jīnjiǔ) mang nghĩa "Rượu gin", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 金酒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu gin
Ví dụ (3)
金酒可以和汤力水一起喝。
Gin có thể uống cùng tonic.
Gin can be drunk with tonic water.
这杯鸡尾酒里有金酒。
Trong ly cocktail này có gin.
There is gin in this cocktail.
金酒的香气很特别。
Hương của gin rất đặc biệt.
Gin has a very distinctive aroma.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây