ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倘
tǎng
Nếu; giả sử
Hán việt: thảng
ノ丨丨丶ノ丨フ丨フ一
10
HSK 3
Liên từ

Gợi nhớ

Một người (亻) đứng trước việc vẫn còn bỏ ngỏ (尚) chưa xảy ra sẽ luôn tự đặt câu hỏi giả sử, nếu như (倘).

Thành phần cấu tạo

倘
tǎng
Nếu; giả sử
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:Nếu; giả sử
Ví dụ (5)
tǎngruò倘若míngtiān明天xiàyǔ下雨,wǒmen我们jiù就bú不qù去páshān爬山le了。
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.
If it rains tomorrow, we won't go hiking.
tǎng倘shǐ使nǐ你yùdào遇到kùnnán困难,suíshí随时kěyǐ可以zhǎo找wǒ我bāngmáng帮忙。
Giả sử bạn gặp khó khăn, bạn có thể tìm tôi giúp đỡ bất cứ lúc nào.
If you run into any difficulties, you can come to me for help at any time.
tǎng倘rán然tā他bù不lái来,wǒmen我们gāi该zěnme怎么bàn办?
Nếu như anh ấy không đến, chúng ta nên làm thế nào?
What should we do if he doesn't come?
tǎng倘huò或fāshēng发生yìwài意外,qǐng请lìjí立即bōdǎ拨打jíjiù急救diànhuà电话。
Nếu lỡ xảy ra tai nạn, xin hãy gọi điện thoại cấp cứu ngay lập tức.
If an accident occurs, please call emergency services immediately.
tǎng倘yǒu有bú不cè测,nǐ你yào要hǎohǎo好好zhàogu照顾zìjǐ自己。
Nếu có chuyện chẳng lành, bạn phải chăm sóc tốt cho bản thân.
If anything unfortunate happens, take good care of yourself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây