ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
趟
tàng
chuyến, lần, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại).
Hán việt: thang
一丨一丨一ノ丶丨丶ノ丨フ丨フ一
15
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi (走) vẫn còn (尚) phải vượt qua cả quãng đường dài phía trước mới hoàn thành một lần, một chuyến (趟).

Thành phần cấu tạo

趟
tàng
lần, chuyến, đợt
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

趟tàng

Dùng cho số chuyến đi, lượt đi lại; trong phương ngôn miền Bắc còn dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dãy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 趟 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Vài dòng chữ
jǐ几tàng趟zì字
Vài dòng chữ
Một chuyến xuống phố
yí一tàng趟jiē街
Một chuyến xuống phố
Một hàng cây
yí一tàng趟shù树
Một hàng cây
Một dãy bàn
yí一tàng趟zhuōzi桌子
Một dãy bàn
Một hàng người
yí一tàng趟rén人
Một hàng người

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:chuyến, lần, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại).
Ví dụ (5)
wǒ我děi得huíjiā回家yí一tàng趟。
Tôi phải về nhà một chuyến.
I need to go home for a bit.
nǐ你yě也gēn跟wǒ我qù去yí一tàng趟ba吧。
Bạn cũng đi với tôi một chuyến nhé.
Why don't you come with me too?
zhè这yí一tàng趟méi没bái白lái来。
Chuyến đi này không uổng công (không đến vô ích).
This trip was worth it.
tā他qùguò去过liǎng两tàng趟shànghǎi上海。
Anh ấy đã đi Thượng Hải hai lần (hai chuyến).
He has been to Shanghai twice.
máfan麻烦nǐ你pǎo跑yí一tàng趟。
Phiền bạn chạy đi một chuyến (giúp tôi).
Sorry to trouble you to make the trip.
2
lượng từ (row)
Nghĩa:hàng, luống (lượng từ dùng cho cây trồng theo hàng).
Ví dụ (2)
nóngmín农民zài在gōnglù公路liǎngbiān两边zhòng种le了liǎng两tàng趟shù树。
Người nông dân đã trồng hai hàng cây ở hai bên đường quốc lộ.
two rows of trees
jiàoshì教室lǐ里zhěngzhěngqíqí整整齐齐de地bǎi摆zhe着yí一tàng趟zhuōzi桌子。
Trong phòng học xếp ngay ngắn một hàng (dãy) bàn.
a row of tables

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây