ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滚烫
gǔn tàng
nóng bỏng, nóng rực
Hán việt: cổn thang
—

Gợi nhớ

Từ "滚烫" (gǔn tàng) mang nghĩa "nóng bỏng, nóng rực", kết hợp bởi 滚 (gǔn - cổn): "lăn" + 烫 (tàng - thang): "Là nóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại. • Chữ 烫: Nước canh sôi (汤) đun trực tiếp trên ngọn lửa đỏ (火) tỏa sức nóng bỏng rát dùng để là ủi phẳng quần áo (烫).

Thành phần cấu tạo

滚烫
gǔn tàng
nóng bỏng, nóng rực
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)
烫
tàng • thang
Là nóng
汤
Chữ Sương
canh, súp / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nóng bỏng, nóng rực
Ví dụ (3)
gāng刚chū出guō锅de的tāng汤hái还gǔntàng滚烫,hē喝de的shíhou时候yào要xiǎoxīn小心。
Canh vừa mới múc ra khỏi nồi còn nóng bỏng, khi uống phải cẩn thận.
The soup fresh out of the pot is still piping hot; be careful when drinking it.
tā他shēngbìng生病le了,étóu额头gǔntàng滚烫gǔntàng滚烫de的。
Cậu ấy bị bệnh rồi, trán nóng hầm hập.
He is sick, and his forehead is burning hot.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,wǒ我liúxià流下le了gǔntàng滚烫de的lèishuǐ泪水。
Khi nghe tin tốt lành này, tôi đã rơi những giọt nước mắt nóng hổi.
Upon hearing this good news, I shed hot tears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây