ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连滚带爬
liángǔn-dàipá
vừa lăn vừa bò, vội vã hoảng hốt
Hán việt: liên cổn đới bà
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "连滚带爬" (liángǔn-dàipá) mang nghĩa "vừa lăn vừa bò, vội vã hoảng hốt", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 滚 (gǔn - cổn): "lăn" + 带 (dài - đới): "mang" + 爬 (pá - bà): "leo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại. • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 爬: Loài thú dùng móng vuốt sắc (爪) bám chặt (巴) vào thân cây hay vách đá để nhích từng bước leo trèo, bò lên cao (爬).

Thành phần cấu tạo

连滚带爬
liángǔn-dàipá
vừa lăn vừa bò, vội vã hoảng hốt
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
爬
pá • bà
leo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vừa lăn vừa bò, vội vã hoảng hốt
Ví dụ (5)
kàndào看到jǐngchá警察lái来le了,xiǎotōu小偷xià吓de得liángǔndàipá连滚带爬de地táopǎo逃跑le了。
Thấy cảnh sát đến, tên trộm sợ hãi bỏ chạy vừa lăn vừa bò.
When he saw the police coming, the thief fled in a panic, scrambling away.
yùdào遇到yězhū野猪hòu后,tā他liángǔndàipá连滚带爬de地pǎo跑xià下le了shān山。
Sau khi chạm trán lợn rừng, anh ta chạy trốn xuống núi một cách lăn lộn trườn bò.
After encountering a wild boar, he scrambled and stumbled down the mountain.
bèi被dǎbài打败hòu后,jǐ几gè个ègùn恶棍liángǔndàipá连滚带爬de地táozǒu逃走le了。
Sau khi bị đánh bại, mấy tên ác ôn đã bỏ chạy trong bộ dạng vừa lăn vừa bò.
After being defeated, the gangsters fled in a clumsy scramble.
tīngdào听到bàozhàshēng爆炸声,tā他cóng从wū屋lǐ里liángǔndàipá连滚带爬de地táo逃le了chūlái出来。
Nghe thấy tiếng nổ, anh ta từ trong nhà trốn chạy ra ngoài một cách vừa lăn vừa bò.
Hearing the explosion, he came scrambling out of the house.
gǒu狗yì一wāngwāng汪汪jiào叫,nà那gè个dǎnxiǎo胆小de的nánhái男孩jiù就liángǔndàipá连滚带爬de地duǒ躲dào到le了māma妈妈shēnhòu身后。
Chó vừa sủa vang, cậu bé nhát gan kia liền lăn lộn trườn bò trốn ra sau lưng mẹ.
As soon as the dog started barking, the timid boy scrambled behind his mother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây