ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绷带
bēngdài
Băng
Hán việt: băng đới
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绷带" (bēngdài) mang nghĩa "Băng", kết hợp bởi 绷 (bēng / běng / bèng - băng): "căng ra" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绷: Dùng những sợi dây tơ (纟) buộc chặt hai thanh gỗ song song như đôi bạn (朋) để kéo căng mặt vải ra (绷). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

绷带
bēngdài
Băng
绷
bēng / běng / bèng • băng
căng ra
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng
Ví dụ (3)
hùshi护士yòng用bēngdài绷带bāozā包扎shāngkǒu伤口。
Y tá dùng băng để băng bó vết thương.
The nurse bandaged the wound.
bēngdài绷带tài太jǐn紧huì会yǐngxiǎng影响xuèyè血液xúnhuán循环。
Băng quá chặt sẽ ảnh hưởng tuần hoàn máu.
A bandage that is too tight will affect blood circulation.
qǐng请bǎ把gānjìng干净de的bēngdài绷带nágěi拿给wǒ我。
Hãy đưa cho tôi cuộn băng sạch.
Please hand me a clean bandage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây