ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摇滚
yáogǔn
nhạc rock, rock and roll.
Hán việt: dao cổn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "摇滚" (yáogǔn) mang nghĩa "Nhạc rock", kết hợp bởi 摇 (yáo - dao): "Lắc" + 滚 (gǔn - cổn): "lăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摇: Đưa bàn tay (扌) cầm chiếc bình gốm (䍃) đung đưa qua lại làm nước bên trong sóng sánh là động tác lắc, rung (摇). • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại.

Thành phần cấu tạo

摇滚
yáogǔn
Nhạc rock
摇
yáo • dao
Lắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
䍃
Chữ Dao (cổ)
Bình gốm, đồ sành / âm đọc (bên phải)
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhạc rock, rock and roll.
Ví dụ (5)
niánqīngrén年轻人fēicháng非常rè'ài热爱yáogǔn摇滚yīnyuè音乐。
Giới trẻ vô cùng yêu thích nhạc rock.
Young people are very fond of rock music.
cuī崔jiàn健bèi被yù誉wéi为zhōngguó中国yáogǔn摇滚zhī之fù父。
Thôi Kiện được mệnh danh là cha đẻ của nền nhạc rock Trung Quốc.
Cui Jian is hailed as the father of Chinese rock.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zhùmíng著名de的yáogǔn摇滚yuèduì乐队。
Đây là một ban nhạc rock vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous rock band.
yáogǔn摇滚bùjǐnjǐn不仅仅shì是yì一zhǒng种yīnyuè音乐,gèng更shì是yì一zhǒng种jīngshén精神。
Rock không chỉ là một loại âm nhạc, mà còn là một loại tinh thần.
Rock is not just a kind of music, but a spirit.
yǎnchànghuì演唱会xiànchǎng现场de的yáogǔn摇滚qìfēn气氛fēicháng非常rèliè热烈。
Bầu không khí rock tại buổi biểu diễn cực kỳ sôi động.
The rock atmosphere at the concert was very lively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây