ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回滚
huígǔn
Khôi phục phiên bản trước / Rollback
Hán việt: hồi cổn
—

Gợi nhớ

Từ "回滚" (huígǔn) mang nghĩa "Khôi phục phiên bản trước / Rollback", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 滚 (gǔn - cổn): "lăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 滚: Nước (氵) sôi sùng sục cuộn tròn (衮), sóng lăn tròn trên mặt nước, lăn 滚 đi không dừng lại.

Thành phần cấu tạo

回滚
huígǔn
Khôi phục phiên bản trước / Rollback
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
滚
gǔn • cổn
lăn
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
衮
Cổn
Áo vua / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Khôi phục phiên bản trước / Rollback
Ví dụ (2)
yóuyú由于xīn新bǎnběn版本cúnzài存在yánzhòng严重lòudòng漏洞,yùnwéi运维rényuán人员bù不de得bù不jǐnjí紧急huígǔn回滚dàimǎ代码。
Do phiên bản mới tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng, nhân viên vận hành buộc phải khôi phục mã nguồn khẩn cấp.
Due to a critical vulnerability in the new version, operations staff had to urgently roll back the code.
shùjùkù数据库shìwù事务zài在zhíxíng执行chūcuò出错shíhuì时会zìdòng自动huígǔn回滚yǐ以bǎozhèng保证shùjù数据yízhìxìng一致性。
Giao dịch cơ sở dữ liệu khi thực thi bị lỗi sẽ tự động rollback để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
Database transactions automatically roll back when an execution error occurs to ensure data consistency.
2
danh từ
Nghĩa:Khôi phục phiên bản trước / Rollback
Ví dụ (1)
wǒmen我们wèi为zhè这cì次de的bǎnběn版本fābù发布zhìdìng制定le了xiángjìn详尽de的xìtǒng系统huígǔn回滚fāng'àn方案。
Chúng tôi đã xây dựng phương án rollback hệ thống chi tiết cho đợt phát hành phiên bản này.
We have developed a detailed system rollback plan for this version release.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây