ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
螳
táng
Con bọ ngựa
Hán việt: đường
丨フ一丨一丶丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
17
—

Gợi nhớ

Loài côn trùng (虫) giương đôi càng lớn oai vệ như đứng trước sảnh đường (堂) chính là con bọ ngựa (螳).

Thành phần cấu tạo

螳
táng
Con bọ ngựa
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
堂
Đường
Nhà / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con bọ ngựa
Ví dụ (3)
tánglángbǔchán螳螂捕蝉,huángquè黄雀zài在hòu后。
Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ phía sau.
The mantis stalks the cicada, unaware of the oriole behind.
tángláng螳螂de的qián前zhī肢xiàng像yí一duì对fēnglì锋利de的liándāo镰刀。
Chi trước của bọ ngựa giống như một đôi lưỡi liềm sắc bén.
The mantis's forelegs are like a pair of sharp sickles.
tíngyuàn庭院lǐ里fāxiàn发现le了yì一zhī只lǜsè绿色de的tángláng螳螂。
Trong sân trường phát hiện một con bọ ngựa màu xanh.
A green praying mantis was found in the courtyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây