螳
丨フ一丨一丶丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
17
—
Gợi nhớ
Loài côn trùng (虫) giương đôi càng lớn oai vệ như đứng trước sảnh đường (堂) chính là con bọ ngựa (螳).
Thành phần cấu tạo
螳
Con bọ ngựa
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
堂
Đường
Nhà / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Con bọ ngựa
Ví dụ (3)
螳螂捕蝉,黄雀在后。
Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ phía sau.
The mantis stalks the cicada, unaware of the oriole behind.
螳螂的前肢像一对锋利的镰刀。
Chi trước của bọ ngựa giống như một đôi lưỡi liềm sắc bén.
The mantis's forelegs are like a pair of sharp sickles.
庭院里发现了一只绿色的螳螂。
Trong sân trường phát hiện một con bọ ngựa màu xanh.
A green praying mantis was found in the courtyard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây