螳螂
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng (虫 - bộ Trùng trong cả hai chữ 螳 và 螂) có dáng đứng oai vệ trước sảnh đường (堂 - đường) như chàng võ sĩ (郎 - lang) giơ cao đôi càng hình lưỡi hái sắc bén chính là "bọ ngựa" (螳螂).
Thành phần cấu tạo
螳螂
Bọ ngựa
螳
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
堂
Đường
Nhà / âm đọc (bên phải)
螂
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
郎
Chữ Lang
Chàng trai / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 螳螂
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bọ ngựa
Ví dụ (3)
螳螂站在树枝上。
Bọ ngựa đứng trên cành cây.
A praying mantis is standing on the branch.
这只螳螂颜色很绿。
Con bọ ngựa này có màu rất xanh.
This praying mantis is bright green.
孩子在花园里看到螳螂。
Đứa trẻ nhìn thấy bọ ngựa trong vườn.
The child saw a praying mantis in the garden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây