ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蟑螂
zhāngláng
Con gián
Hán việt: chương lang
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài côn trùng (虫 - bộ Trùng trong cả hai chữ 蟑 và 螂) có lớp cánh nâu bóng (章 - chương, 郎 - lang) thường lén lút bò ra từ các góc tối ẩm thấp trong bếp chính là "con gián" (蟑螂).

Thành phần cấu tạo

蟑螂
zhāngláng
Con gián
蟑
zhāng • chương
Con gián
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
螂
lang
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
郎
Chữ Lang
Chàng trai / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con gián
Ví dụ (3)
chúfáng厨房lǐ里chūxiàn出现le了yì一zhī只zhāngláng蟑螂。
Trong bếp xuất hiện một con gián.
A cockroach appeared in the kitchen.
zhāngláng蟑螂xǐhuan喜欢cháoshī潮湿de的dìfang地方。
Gián thích nơi ẩm ướt.
Cockroaches like damp places.
wǒmen我们xūyào需要qīnglǐ清理zhāngláng蟑螂。
Chúng ta cần xử lý gián.
We need to get rid of the cockroaches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây