ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蟑
zhāng
Con gián
Hán việt: chương
丨フ一丨一丶丶一丶ノ一丨フ一一一丨
17
—

Gợi nhớ

Loài côn trùng (虫) có vân cánh rõ ràng như hoa văn (章) thường bò ra kiếm ăn trong góc bếp tối là con gián (蟑).

Thành phần cấu tạo

蟑
zhāng
Con gián
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con gián
Ví dụ (3)
chúfáng厨房lǐ里fāxiàn发现le了yì一zhī只dà大zhāngláng蟑螂。
Trong bếp phát hiện một con gián lớn.
A big cockroach was found in the kitchen.
yào要jīngcháng经常dǎsǎo打扫wèishēng卫生fángzhǐ防止cháng长zhāngláng蟑螂。
Cần thường xuyên dọn dẹp vệ sinh phòng ngừa gián sinh sôi.
Clean regularly to prevent cockroaches from growing.
shǐyòng使用shāchóngjì杀虫剂qūgǎn驱赶zhāngláng蟑螂。
Sử dụng thuốc diệt côn trùng để đuổi gián.
Use insecticides to repel cockroaches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây