ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
璋
zhāng
ngọc chương, thẻ ngọc nghi lễ
Hán việt: chương
一一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一丨
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Phiến ngọc quý (王) được chạm khắc hoa văn trang trọng rõ ràng như một chương văn (章) để dâng cầm trong nghi lễ triều đình là ngọc chương (璋).

Thành phần cấu tạo

璋
zhāng
ngọc chương, thẻ ngọc nghi lễ
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc chương, thẻ ngọc nghi lễ
Ví dụ (3)
zhāng璋shì是gǔdài古代lǐqì礼器。
Chương là đồ ngọc lễ nghi thời cổ.
The 'zhang' was an ancient ritual jade tablet.
gǔrén古人yǐ以yù玉zhāng璋xíng行lǐ礼。
Người xưa dùng thẻ ngọc chương để hành lễ.
Ancient people performed rituals with a jade 'zhang' tablet.
wénwù文物zhōng中fāxiàn发现le了yí一jiàn件zhāng璋。
Trong di vật phát hiện một thẻ ngọc chương.
A 'zhang' jade tablet was discovered among the cultural relics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây