璋
一一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一丨
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phiến ngọc quý (王) được chạm khắc hoa văn trang trọng rõ ràng như một chương văn (章) để dâng cầm trong nghi lễ triều đình là ngọc chương (璋).
Thành phần cấu tạo
璋
ngọc chương, thẻ ngọc nghi lễ
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọc chương, thẻ ngọc nghi lễ
Ví dụ (3)
璋是古代礼器。
Chương là đồ ngọc lễ nghi thời cổ.
The 'zhang' was an ancient ritual jade tablet.
古人以玉璋行礼。
Người xưa dùng thẻ ngọc chương để hành lễ.
Ancient people performed rituals with a jade 'zhang' tablet.
文物中发现了一件璋。
Trong di vật phát hiện một thẻ ngọc chương.
A 'zhang' jade tablet was discovered among the cultural relics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây