仗
ノ丨一ノ丶
5
场
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người lính (亻) tay nắm chắc cây trượng dài một trượng (丈) bước ra trận tiền, mang nghĩa trận đánh hoặc cậy thế, dựa vào (仗).
Thành phần cấu tạo
仗
dựa vào, sử dụng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
丈
Trượng
Gậy dài / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:dựa vào, sử dụng
Ví dụ (5)
他仗着家里有钱,天天不学习。
Cậu ta dựa vào việc nhà có tiền, ngày nào cũng không học hành.
He relies on his family's wealth and never studies.
我们绝对不能容忍这种仗势欺人的行为。
Chúng tôi tuyệt đối không thể dung túng cho loại hành vi ỷ thế (dựa vào thế lực) hiếp người này.
We absolutely cannot tolerate this kind of bullying behavior backed by power.
这项工程全倚仗你的技术了。
Công trình này hoàn toàn dựa vào kỹ thuật của anh rồi.
This project depends entirely on your technical expertise.
她仗着自己长得漂亮,总是提出无理的要求。
Cô ấy dựa vào việc mình xinh đẹp, luôn đưa ra những yêu cầu vô lý.
She relies on her good looks and always makes unreasonable demands.
公司的未来还要仰仗各位的努力。
Tương lai của công ty còn phải trông cậy (dựa vào) sự nỗ lực của các vị.
The company's future still depends on everyone's efforts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây