ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打仗
dǎzhàng
đánh trận, đánh giặc, chiến đấu, gây chiến.
Hán việt: đả trượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打仗" (dǎzhàng) mang nghĩa "đánh trận", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 仗 (zhàng - trượng): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 仗: Người lính (亻) tay nắm chắc cây trượng dài một trượng (丈) bước ra trận tiền, mang nghĩa trận đánh hoặc cậy thế, dựa vào (仗).

Thành phần cấu tạo

打仗
dǎzhàng
đánh trận
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
仗
zhàng • trượng
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
丈
Trượng
Gậy dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đánh trận, đánh giặc, chiến đấu, gây chiến.
Ví dụ (5)
nà那gè个guójiā国家zhèngzài正在gēn跟línguó邻国dǎzhàng打仗。
Quốc gia đó đang đánh nhau (chiến tranh) với nước láng giềng.
That country is at war with its neighboring country.
dāngbīng当兵jiù就shì是yào要zhǔnbèi准备suíshí随时dǎzhàng打仗。
Đi lính chính là phải chuẩn bị sẵn sàng đánh trận bất cứ lúc nào.
Being a soldier means being ready to go to war at any time.
zhè这shì是wǒmen我们dǎ打de的yì一chǎng场shèngzhàng胜仗。
Đây là một trận thắng mà chúng ta đã đánh.
This is a battle we won.
dǎzhàng打仗bùjǐn不仅kào靠yǒngqì勇气,hái还yào要kào靠zhìhuì智慧。
Đánh trận không chỉ dựa vào dũng khí mà còn phải dựa vào trí tuệ.
Winning a war takes not only courage but also wisdom.
tā他bù不xīwàng希望kàndào看到rénmen人们zài再dǎzhàng打仗le了,kěwàng渴望hépíng和平。
Anh ấy không muốn nhìn thấy mọi người đánh nhau nữa, khao khát hòa bình.
He did not want to see people go to war again and longed for peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây