ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打雪仗
dǎ xuězhàng
chơi ném tuyết, đánh trận giả bằng tuyết.
Hán việt: đả tuyết trượng
HSK 4 (Chủ đề Hoạt động/Mùa đông)
—

Gợi nhớ

Từ "打雪仗" (dǎ xuězhàng) mang nghĩa "chơi ném tuyết", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 雪 (xuě - tuyết): "tuyết" + 仗 (zhàng - trượng): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 雪: Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪). • Chữ 仗: Người lính (亻) tay nắm chắc cây trượng dài một trượng (丈) bước ra trận tiền, mang nghĩa trận đánh hoặc cậy thế, dựa vào (仗).

Thành phần cấu tạo

打雪仗
dǎ xuězhàng
chơi ném tuyết
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
雪
xuě • tuyết
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
仗
zhàng • trượng
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
丈
Trượng
Gậy dài / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chơi ném tuyết, đánh trận giả bằng tuyết.
Ví dụ (5)
xiàxuě下雪le了,háizi孩子men们dōu都zài在wàimiàn外面dǎxuězhàng打雪仗。
Tuyết rơi rồi, bọn trẻ đều đang ở bên ngoài chơi ném tuyết.
It's snowing, and the children are all outside having a snowball fight.
wǒmen我们qù去gōngyuán公园duī堆xuěrén雪人、dǎxuězhàng打雪仗ba吧。
Chúng ta đi công viên đắp người tuyết, chơi ném tuyết đi.
Let's go to the park to build a snowman and have a snowball fight.
suīrán虽然tiānqì天气hěn很lěng冷,dàn但dǎxuězhàng打雪仗ràng让wǒmen我们quánshēn全身dōu都rè热le了qǐlái起来。
Tuy thời tiết rất lạnh, nhưng chơi ném tuyết làm toàn thân chúng tôi nóng lên.
Although the weather was very cold, the snowball fight warmed us up all over.
dǎxuězhàng打雪仗de的shíhou时候yào要dài戴shàng上shǒutào手套,bùrán不然shǒu手huì会dòng冻jiāng僵。
Khi chơi ném tuyết phải đeo găng tay vào, nếu không tay sẽ bị cóng.
You should wear gloves when having a snowball fight, otherwise your hands will freeze stiff.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心bèi被xuěqiú雪球dǎzhòng打中le了liǎn脸,dàjiā大家dōu都xiào笑le了。
Tôi không cẩn thận bị bóng tuyết ném trúng mặt, mọi người đều cười ồ lên.
I accidentally got hit in the face by a snowball, and everyone laughed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây