障
フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一丨
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Gò đất cao (阝) dựng lên có khắc dấu hiệu rõ ràng như một chương mục (章) để ngăn chặn bước chân quân thù, tạo thành bức tường rào cản, chướng ngại (障).
Thành phần cấu tạo
障
trở ngại, rào cản
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trở ngại, rào cản
Ví dụ (3)
语言障碍影响交流。
Rào cản ngôn ngữ ảnh hưởng giao tiếp.
Language barriers affect communication.
他们克服了很多障碍。
Họ đã vượt qua nhiều trở ngại.
They overcame many obstacles.
屏障挡住了风。
Tấm chắn cản gió lại.
The barrier blocked the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây