ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
障碍
zhàng'ài
chướng ngại, trở ngại, rào cản, khuyết tật, sự cản trở.
Hán việt: chướng ngại
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "障碍" (zhàng'ài) mang nghĩa "Trở ngại, hạn chế", kết hợp bởi 障 (zhàng - chướng): "trở ngại" + 碍 (ài - ngại): "cản trở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 障: Gò đất cao (阝) dựng lên có khắc dấu hiệu rõ ràng như một chương mục (章) để ngăn chặn bước chân quân thù, tạo thành bức tường rào cản, chướng ngại (障). • Chữ 碍: Một tảng đá lớn (石) nằm chắn ngang khiến người đi đường không thể đạt được (㝵) mục đích tiến lên, gây cản trở và ngăn chặn lối đi (碍).

Thành phần cấu tạo

障碍
zhàng'ài
Trở ngại, hạn chế
障
zhàng • chướng
trở ngại
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
碍
ài • ngại
cản trở
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
㝵
Chữ Đắc (cổ)
Đạt được, thu được / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chướng ngại, trở ngại, rào cản, khuyết tật, sự cản trở.
Ví dụ (5)
yǔyán语言zhàng'ài障碍shì是wǒmen我们gōutōng沟通de的zuì最dà大wèntí问题。
Rào cản ngôn ngữ là vấn đề lớn nhất trong giao tiếp của chúng tôi.
The language barrier is the biggest problem in our communication.
wǒmen我们yào要nǔlì努力sǎochú扫除qiánjìn前进dàolù道路shàng上de的yíqiè一切zhàng'ài障碍。
Chúng ta phải nỗ lực quét sạch mọi chướng ngại trên con đường tiến lên.
We must work hard to remove all obstacles on the road ahead.
tā他kèfú克服le了xīnlǐ心理zhàng'ài障碍,zhōngyú终于gǎn敢zhàn站zài在wǔtái舞台shàng上le了。
Anh ấy đã khắc phục được trở ngại tâm lý, cuối cùng cũng dám đứng trên sân khấu.
He overcame his psychological barrier and finally dared to stand on the stage.
zhè这liàng辆chē车tíng停zài在lù路zhōngjiān中间,zàochéng造成le了jiāotōng交通zhàng'ài障碍。
Chiếc xe này đỗ giữa đường, gây ra cản trở giao thông.
This car is parked in the middle of the road, causing a traffic obstruction.
zhè这zhǒng种yào药kěnéng可能dǎozhì导致tīnglì听力zhàng'ài障碍。
Loại thuốc này có thể dẫn đến suy giảm (khuyết tật) thính lực.
This medicine may cause hearing impairment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây