ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碍事
ài/shì
gây cản trở, làm phiền, vướng víu
Hán việt: ngại sự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "碍事" (ài/shì) mang nghĩa "gây cản trở, làm phiền, vướng víu", kết hợp bởi 碍 (ài - ngại): "cản trở" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碍: Một tảng đá lớn (石) nằm chắn ngang khiến người đi đường không thể đạt được (㝵) mục đích tiến lên, gây cản trở và ngăn chặn lối đi (碍). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

碍事
ài/shì
gây cản trở, làm phiền, vướng víu
碍
ài • ngại
cản trở
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
㝵
Chữ Đắc (cổ)
Đạt được, thu được / âm đọc (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'ài / shì')
Nghĩa:gây cản trở, làm phiền, vướng víu
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiāngzi箱子fàng放zài在zhèlǐ这里zhēn真àishì碍事。
Cái hộp này để ở đây thật vướng víu.
This box is really in the way here.
nǐ你zhàn站zài在zhèlǐ这里tài太àishì碍事le了,qǐng请ràng让yíxià一下。
Bạn đứng ở đây vướng víu quá, xin nhường đường một chút.
You're standing in the way here. Please move aside.
rúguǒ如果wǒ我zài在zhèlǐ这里àishì碍事,wǒ我jiù就qù去bié别de的fángjiān房间。
Nếu tôi ở đây gây cản trở, tôi sẽ đi sang phòng khác.
If I'm in the way here, I'll go to another room.
kuài快bǎ把zhèxiē这些dōngxi东西bān搬zǒu走,fàng放zài在lù路shàng上hěn很àishì碍事。
Mau dọn những món đồ này đi, để trên đường rất vướng víu.
Move these things away quickly; they're really in the way on the road.
zhèdiǎn这点xiǎo小shāng伤bú不àishì碍事,dàjiā大家búyòng不用dānxīn担心。
Chút vết thương nhỏ này không cản trở gì đâu, mọi người không cần lo lắng.
This minor injury is nothing serious, so there's no need to worry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây