ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻碍
zǔ'ài
cản trở, gây trở ngại, kìm hãm, làm vướng, sự cản trở, trở lực.
Hán việt: trở ngại
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "阻碍" (zǔ'ài) mang nghĩa "cản trở", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 碍 (ài - ngại): "cản trở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 碍: Một tảng đá lớn (石) nằm chắn ngang khiến người đi đường không thể đạt được (㝵) mục đích tiến lên, gây cản trở và ngăn chặn lối đi (碍).

Thành phần cấu tạo

阻碍
zǔ'ài
cản trở
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
碍
ài • ngại
cản trở
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
㝵
Chữ Đắc (cổ)
Đạt được, thu được / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cản trở, gây trở ngại, kìm hãm, làm vướng, sự cản trở, trở lực.
Ví dụ (5)
bié别ràng让kǒngjù恐惧zǔ'ài阻碍nǐ你qiánjìn前进de的bùfá步伐。
Đừng để nỗi sợ hãi cản trở bước chân tiến lên của bạn.
Don't let fear hold you back from moving forward.
èliè恶劣de的tiānqì天气zǔ'ài阻碍le了jiùyuán救援gōngzuò工作de的jìnxíng进行。
Thời tiết khắc nghiệt đã cản trở việc tiến hành cứu hộ.
The severe weather hampered the rescue efforts.
méiyǒu没有rènhé任何lìliàng力量néng能zǔ'ài阻碍lìshǐ历史de的cháoliú潮流。
Không có bất cứ thế lực nào có thể ngăn cản trào lưu lịch sử.
No force can stop the tide of history.
chénjiù陈旧de的guānniàn观念huì会zǔ'ài阻碍shèhuì社会de的fāzhǎn发展。
Những quan niệm lỗi thời sẽ kìm hãm sự phát triển của xã hội.
Outdated ideas can hinder social development.
wǒmen我们yào要qīngchú清除yíqiè一切zǔ'ài阻碍wǒmen我们jìnbù进步de的yīnsù因素。
Chúng ta phải loại bỏ mọi nhân tố cản trở (chướng ngại) sự tiến bộ của mình.
We must remove all factors that hinder our progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây