ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电阻
diànzǔ
Điện trở
Hán việt: điện trở
—

Gợi nhớ

Từ "电阻" (diànzǔ) mang nghĩa "Điện trở", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 阻 (zǔ - trở): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻).

Thành phần cấu tạo

电阻
diànzǔ
Điện trở
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện trở
Ví dụ (3)
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过bìnglián并联yí一gè个fēnliú分流diànzǔ电阻lái来jiǎnxiǎo减小liúrù流入fāguāng发光èrjíguǎn二极管de的diànliú电流。
Chúng ta có thể giảm dòng điện chạy vào đèn LED bằng cách đấu song song một điện trở phân dòng.
We can reduce the current flowing into the light-emitting diode by connecting a shunt resistor in parallel.
zhè这gè个tiēpiàn贴片diànzǔ电阻de的biāochēng标称zǔzhí阻值wèi为shíqiān十千ōumǔ欧姆,wùchā误差kòngzhì控制zài在bǎifēnzhīyì百分之一yǐnèi以内。
Giá trị điện trở danh định của con điện trở dán này là 10 kiloohm, sai số khống chế trong vòng 1%.
This surface-mount resistor has a nominal resistance of 10 kiloohms, with a tolerance kept within 1%.
rúguǒ如果diànzǔzhí电阻值guò过dà大,diànlù电路zhōng中de的xìnhào信号chuánshūsùdù传输速度hé和fú幅zhí值dōu都huì会shòudào受到yánzhòng严重xuēruò削弱。
Nếu trị số điện trở quá lớn, tốc độ truyền tín hiệu và biên độ trong mạch sẽ bị suy giảm nghiêm trọng.
If the resistance value is too high, both the signal transmission speed and amplitude in the circuit will be severely attenuated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây