ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝缘电阻
juéyuán diànzǔ
Điện trở cách điện
Hán việt: tuyệt duyên điện trở
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘电阻" (juéyuán diànzǔ) mang nghĩa "Điện trở cách điện", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân" + 电 (diàn - điện): "điện" + 阻 (zǔ - trở): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻).

Thành phần cấu tạo

绝缘电阻
juéyuán diànzǔ
Điện trở cách điện
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện trở cách điện
Ví dụ (3)
cèliáng测量diànlǎn电缆de的juéyuán绝缘diànzǔ电阻shì是tóurù投入yùnxíng运行qián前de的zhòngyào重要bùzhòu步骤。
Đo điện trở cách điện của cáp là bước quan trọng trước khi đưa vào vận hành.
Measuring the insulation resistance of cables is an important step before putting them into operation.
rúguǒ如果juéyuán绝缘diànzǔzhí电阻值dīyú低于língdiǎn零点wǔ五zhào'ōu兆欧,shuōmíng说明shèbèi设备shòucháo受潮le了。
Nếu giá trị điện trở cách điện thấp hơn 0.5 Megaohm (MΩ), chứng tỏ thiết bị đã bị ẩm.
If the insulation resistance value is below 0.5 megohms, it indicates that the equipment has been exposed to moisture.
wǒmen我们shǐyòng使用zhào'ōubiǎo兆欧表lái来jiǎncè检测zhè这tái台diànjī电机de的juéyuán绝缘diànzǔ电阻。
Chúng tôi dùng đồng hồ megger (đồng hồ đo điện trở cách điện) để kiểm tra điện trở cách điện của chiếc động cơ này.
We use a megohmmeter to test the insulation resistance of this motor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây