阻
フ丨丨フ一一一
7
所
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻).
Thành phần cấu tạo
阻
Chặn, cản trở
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chặn, cản trở
Ví dụ (5)
谁也不能阻止我前进。
Không ai có thể ngăn cản tôi tiến bước.
No one can stop me from moving forward.
恶劣的天气阻碍了救援工作。
Thời tiết khắc nghiệt đã cản trở công tác cứu hộ.
The severe weather hindered the rescue work.
警察用栅栏阻挡人群。
Cậu lại đến dùng ké mạng không dây của tôi đấy à?
The police used barriers to block the crowd.
这项新政策遇到了很大的阻力。
Chính sách mới này đã gặp phải sự cản trở rất lớn.
This new policy has encountered strong resistance.
他试图冲出去,但被保安拦阻了。
Anh ta định xông ra ngoài nhưng bị bảo vệ ngăn cản.
He tried to rush out, but was stopped by the security guards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây