ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻抗
zǔkàng
Trở kháng
Hán việt: trở kháng
—

Gợi nhớ

Từ "阻抗" (zǔkàng) mang nghĩa "Trở kháng", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗).

Thành phần cấu tạo

阻抗
zǔkàng
Trở kháng
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trở kháng
Ví dụ (3)
zài在gāopín高频xìnhào信号pcbPCBshèjì设计zhōng中,bìxū必须kòngzhì控制chāfēn差分zǒu走xiàn线de的tèzhēng特征zǔkàng阻抗wèi为yìbǎi一百ōumǔ欧姆yǐfáng以防fǎnshè反射。
Trong thiết kế bo mạch PCB tín hiệu tần số cao, bắt buộc phải khống chế trở kháng đặc trưng của đường truyền vi sai ở mức 100 Ohm để tránh dội tín hiệu.
In high-frequency signal PCB design, the characteristic impedance of differential traces must be controlled at 100 ohms to prevent signal reflection.
yīnpín音频gōngfàng功放shūchū输出duān端yǔ与lǎba喇叭zǔkàng阻抗pǐpèi匹配bù不hǎo好,huì会dǎozhì导致shēngyīn声音shīzhēn失真yánzhòng严重huòzhě或者shāohuǐ烧毁gōngfàng功放xīnpiàn芯片。
Đầu ra của amply âm thanh và loa phối hợp trở kháng không tốt sẽ dẫn tới âm thanh bị méo nghiêm trọng hoặc làm cháy chip bóng amply.
Poor impedance matching between an audio power amplifier's output and the speaker will cause severe sound distortion or burn out the amplifier chip.
zhè这tái台shìbōqì示波器tàntóu探头shūrù输入zǔkàng阻抗gāodá高达shízhào十兆ōumǔ欧姆,nénggòu能够zuìdà最大chéngdù程度jiǎnxiǎo减小duì对bèi被cè测diànlù电路de的yǐngxiǎng影响。
Đầu đo của máy hiện sóng này có trở kháng ngõ vào cao tới 10 Megaohm, có thể giảm thiểu tối đa tầm ảnh hưởng lên mạch điện cần đo.
This oscilloscope probe has an input impedance as high as 10 megaohms, minimizing its loading effect on the circuit under test.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây