ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻抗匹配
zǔkàng pǐpèi
Phù hợp trở kháng
Hán việt: trở kháng thất phối
—

Gợi nhớ

Từ "阻抗匹配" (zǔkàng pǐpèi) mang nghĩa "Phù hợp trở kháng", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 匹 (pǐ / yǎ - thất): "con/tấm (lượng từ)" + 配 (pèi - phối): "Phối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 匹: Tấm vải quý được gấp gọn theo từng sải (儿) đặt vừa khít trong chiếc rương gỗ (匚), dùng làm lượng từ chỉ con ngựa, tấm vải hoặc sánh đôi (匹). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配).

Thành phần cấu tạo

阻抗匹配
zǔkàng pǐpèi
Phù hợp trở kháng
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
匹
pǐ / yǎ • thất
con/tấm (lượng từ)
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía trong)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phù hợp trở kháng
Ví dụ (3)
zài在gāopín高频shèpín射频diànlù电路zhōng中,tiānxiàn天线yǔ与gōnglǜ功率fàngdàqì放大器zhījiān之间bìxū必须zuòhǎo做好wǔshí五十ōumǔ欧姆de的zǔkàng阻抗pǐpèi匹配shèjì设计。
Trong mạch tần số vô tuyến RF cao tần, giữa anten và bộ khuếch đại công suất bắt buộc phải làm tốt thiết kế phối hợp trở kháng 50 Ohm.
In high-frequency RF circuits, a 50-ohm impedance matching design must be properly implemented between the antenna and the power amplifier.
rúguǒ如果xìnhàoyuán信号源yǔ与chuánshūxiàn传输线fāshēng发生zǔkàng阻抗pǐpèi匹配bùliáng不良,huì会dǎozhì导致gāosù高速màichōng脉冲xìnhào信号chǎnshēng产生yánzhòng严重de的xìnhào信号fǎnshè反射jībiàn畸变。
Nếu nguồn phát tín hiệu và đường truyền xảy ra phối hợp trở kháng kém, sẽ dẫn đến tín hiệu xung tốc độ cao bị dội phản xạ méo dạng nghiêm trọng.
Poor impedance matching between the signal source and the transmission line will cause high-speed pulse signals to suffer severe signal reflection and distortion.
wǒmen我们zài在xìnhàoxiàn信号线shàng上chuànlián串联yí一gè个sānshísān三十三ōumǔdiànzǔ欧姆电阻,cháng常zuòwéi作为jiǎndān简单shíyòng实用de的yuán源duān端zǔkàng阻抗pǐpèi匹配yìzhì抑制zhènlíng振铃bō波。
Chúng ta đấu nối tiếp một điện trở 33 Ohm trên đường tín hiệu, thường dùng làm giải pháp phối hợp trở kháng đầu phát đơn giản hiệu quả nhằm triệt tiêu sóng nhấp nhô (ringing).
Connecting a 33-ohm resistor in series on the signal line is commonly used as a simple and practical source-termination impedance matching method to suppress ringing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây