ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匹配
pǐpèi
tương xứng, ăn khớp, phù hợp
Hán việt: thất phối
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "匹配" (pǐpèi) mang nghĩa "tương xứng, ăn khớp, phù hợp", kết hợp bởi 匹 (pǐ / yǎ - thất): "con/tấm (lượng từ)" + 配 (pèi - phối): "Phối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匹: Tấm vải quý được gấp gọn theo từng sải (儿) đặt vừa khít trong chiếc rương gỗ (匚), dùng làm lượng từ chỉ con ngựa, tấm vải hoặc sánh đôi (匹). • Chữ 配: Tự bản thân mình (己) đứng bên vò rượu (酉) pha chế các vị cho hòa quyện là phối hợp, kết hợp (配).

Thành phần cấu tạo

匹配
pǐpèi
tương xứng, ăn khớp, phù hợp
匹
pǐ / yǎ • thất
con/tấm (lượng từ)
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía trong)
配
pèi • phối
Phối
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
己
Bộ Kỷ
Bản thân mình / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:tương xứng, ăn khớp, phù hợp
Ví dụ (5)
zhè这bù部shǒujī手机yǔ与nà那gè个lányá蓝牙ěrjī耳机bù不pǐpèi匹配。
Chiếc điện thoại này không ăn khớp với tai nghe Bluetooth kia.
This phone is not compatible with that Bluetooth headset.
tā他de的nénglì能力hé和zhè这gè个zhíwèi职位de的yāoqiú要求fēicháng非常pǐpèi匹配。
Năng lực của anh ấy rất phù hợp với yêu cầu của vị trí này.
His abilities are a great match for the requirements of this position.
xìtǒng系统zhèngzài正在zìdòng自动pǐpèi匹配héshì合适de的yònghù用户。
Hệ thống đang tự động ghép nối những người dùng tương xứng.
The system is automatically matching suitable users.
zhè这jiàn件yīfu衣服hé和nǐ你de的qìzhì气质hěn很pǐpèi匹配。
Bộ quần áo này rất ăn khớp với khí chất của bạn.
This outfit suits your temperament very well.
tāmen他们liǎ俩zài在xìnggé性格shàng上fēicháng非常pǐpèi匹配。
Tính cách của hai người họ rất tương xứng với nhau.
The two of them are very well matched in personality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây