ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻止
zǔzhǐ
ngăn cản, ngăn chặn, cản trở, chặn đứng.
Hán việt: trở chỉ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "阻止" (zǔzhǐ) mang nghĩa "ngăn cản", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

阻止
zǔzhǐ
ngăn cản
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngăn cản, ngăn chặn, cản trở, chặn đứng.
Ví dụ (5)
méiyǒu没有rén人néng能zǔzhǐ阻止wǒ我zhuīqiú追求mèngxiǎng梦想。
Không ai có thể ngăn cản tôi theo đuổi ước mơ.
No one can stop me from pursuing my dreams.
wǒmen我们yào要jìnlì尽力zǔzhǐ阻止zhè这cháng场zhànzhēng战争。
Chúng ta phải cố gắng hết sức ngăn chặn cuộc chiến tranh này.
We must do our best to stop this war.
jǐngchá警察jíshí及时zǔzhǐ阻止le了fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Cảnh sát đã kịp thời ngăn chặn hành vi phạm tội.
The police stopped the crime in time.
dàyǔ大雨bìng并méiyǒu没有zǔzhǐ阻止qiúmí球迷men们de的rèqíng热情。
Mưa lớn cũng không ngăn cản được sự nhiệt tình của người hâm mộ.
The heavy rain did not dampen the fans’ enthusiasm.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施zǔzhǐ阻止bìngdú病毒de的chuánbō传播。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để ngăn chặn sự lây lan của virus.
We need to take measures to stop the spread of the virus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây