ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停止
tíngzhǐ
dừng, ngừng
Hán việt: đình chỉ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "停止" (tíngzhǐ) mang nghĩa "dừng, ngừng", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

停止
tíngzhǐ
dừng, ngừng
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dừng, ngừng
Ví dụ (3)
yǔ雨zhōngyú终于tíngzhǐ停止le了。
Mưa cuối cùng đã ngừng.
The rain finally stopped.
qǐng请tíngzhǐ停止dàshēng大声shuōhuà说话。
Vui lòng ngừng nói to.
Please stop talking loudly.
jīqì机器tūrán突然tíngzhǐ停止gōngzuò工作。
Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động.
The machine suddenly stopped working.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây