ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁止
jìnzhǐ
cấm, nghiêm cấm, không cho phép.
Hán việt: cấm chỉ
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "禁止" (jìnzhǐ) mang nghĩa "Cấm đoán, ngăn cấm", kết hợp bởi 禁 (jìn / jīn - cấm): "cấm đoán" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禁: Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

禁止
jìnzhǐ
Cấm đoán, ngăn cấm
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấm, nghiêm cấm, không cho phép.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited here.
bówùguǎn博物馆nèi内jìnzhǐ禁止pāizhào拍照。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
Photography is prohibited in the museum.
jìnzhǐ禁止luàn乱rēng扔lājī垃圾。
Cấm vứt rác bừa bãi.
Littering is prohibited.
cǐchù此处jìnzhǐ禁止tíngchē停车。
Chỗ này cấm đỗ xe.
Parking is prohibited here.
fǎlǜ法律jìnzhǐ禁止xiàng向wèichéngniánrén未成年人chūshòu出售yān烟jiǔ酒。
Pháp luật cấm bán thuốc lá và rượu cho người chưa thành niên.
The law prohibits the sale of tobacco and alcohol to minors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây