ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竞业禁止
Jìng yè jìnzhǐ
Thỏa thuận không cạnh tranh
Hán việt: cạnh nghiệp cấm chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "竞业禁止" (Jìng yè jìnzhǐ) mang nghĩa "Thỏa thuận không cạnh tranh", kết hợp bởi 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 禁 (jìn / jīn - cấm): "cấm đoán" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 禁: Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

竞业禁止
Jìng yè jìnzhǐ
Thỏa thuận không cạnh tranh
竞
jìng • cạnh
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận không cạnh tranh
Ví dụ (3)
gāojí高级xiāoshòu销售jīnglǐ经理lízhí离职hòu后shòudào受到jìngyèjìnzhǐ竞业禁止xiànzhì限制。
Sau khi nghỉ việc, quản lý kinh doanh cấp cao bị hạn chế bởi điều khoản không cạnh tranh.
After leaving the company, the senior sales manager is subject to non-compete restrictions.
jìngyèjìnzhǐ竞业禁止tōngcháng通常xūyào需要zhīfù支付bǔchángjīn补偿金。
Điều khoản không cạnh tranh thường cần trả khoản bồi thường.
A non-compete clause usually requires paying compensation.
jìngyèjìnzhǐ竞业禁止de的fànwéi范围bù不néng能wúxiàn无限kuòdà扩大。
Phạm vi không cạnh tranh không thể mở rộng vô hạn.
The scope of a non-compete restriction cannot be expanded indefinitely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây