ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防止
fángzhǐ
phòng ngừa, ngăn chặn, đề phòng (để không xảy ra).
Hán việt: phòng chỉ
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "防止" (fángzhǐ) mang nghĩa "Ngăn chặn", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

防止
fángzhǐ
Ngăn chặn
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phòng ngừa, ngăn chặn, đề phòng (để không xảy ra).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施,fángzhǐ防止lèisì类似shìgù事故zàicì再次fāshēng发生。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để ngăn chặn tai nạn tương tự tái diễn.
We must take measures to prevent similar accidents from happening again.
qǐngwù请勿xīyān吸烟,fángzhǐ防止huǒzāi火灾。
Xin đừng hút thuốc, để đề phòng hỏa hoạn.
No smoking to prevent fires.
zài在shāngkǒu伤口shàng上túyào涂药shì是wèile为了fángzhǐ防止gǎnrǎn感染。
Bôi thuốc lên vết thương là để ngăn ngừa nhiễm trùng.
Medicine is applied to the wound to prevent infection.
wèile为了fángzhǐ防止zuòbì作弊,kǎoshì考试shí时yào要shōu收shǒujī手机。
Để ngăn chặn gian lận, khi thi phải thu điện thoại.
To prevent cheating, students' phones must be collected during the exam.
zhè这zhǒng种túliào涂料kěyǐ可以fángzhǐ防止jīnshǔ金属shēngxiù生锈。
Loại sơn này có thể ngăn chặn kim loại bị gỉ sét.
This coating can prevent metal from rusting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây