ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不止
bùzhǐ
không dứt, không ngừng; không chỉ, hơn, vượt quá.
Hán việt: bất chỉ
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "不止" (bùzhǐ) mang nghĩa "không chỉ", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

不止
bùzhǐ
không chỉ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:không dứt, không ngừng; không chỉ, hơn, vượt quá.
Ví dụ (5)
cānjiā参加huìyì会议de的rénshù人数bù不zhǐ止yìbǎi一百rén人。
Số người tham gia hội nghị không chỉ (hơn) một trăm người.
The number of people attending the meeting was more than one hundred.
tīngdào听到zhè这gè个xiàohua笑话,dàjiā大家dàxiào大笑bù不zhǐ止。
Nghe thấy câu chuyện cười này, mọi người cười lớn không ngớt.
When they heard the joke, everyone laughed nonstop.
wǒ我bù不zhǐ止yí一cì次gàosu告诉guò过nǐ你,yào要zhùyì注意ānquán安全。
Tôi đã nói với bạn không chỉ một lần (nhiều lần) rồi, phải chú ý an toàn.
I have told you more than once to pay attention to safety.
zhè这kē棵shù树de的shù树líng龄kǒngpà恐怕bù不zhǐ止wǔshí五十nián年le了。
Tuổi thọ của cái cây này e rằng đã hơn 50 năm rồi.
This tree is probably more than fifty years old.
yóuyú由于jīdòng激动,tā他de的shuāngshǒu双手chàndǒu颤抖bùzhǐ不止。
Do kích động, đôi tay của anh ấy run rẩy không ngừng.
Because of excitement, his hands would not stop trembling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây