ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抗争
kàngzhēng
đấu tranh, phản kháng
Hán việt: kháng tranh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抗争" (kàngzhēng) mang nghĩa "đấu tranh, phản kháng", kết hợp bởi 抗 (kàng - kháng): "Kháng cự" + 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抗: Đôi bàn tay (扌) giơ cao hiên ngang (亢) quyết không chịu khuất phục trước áp lực là chống lại, kháng cự (抗). • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争).

Thành phần cấu tạo

抗争
kàngzhēng
đấu tranh, phản kháng
抗
kàng • kháng
Kháng cự
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đấu tranh, phản kháng
Ví dụ (5)
tāmen他们juédìng决定wèi为zìjǐ自己de的quánlì权利ér而kàngzhēng抗争。
Họ quyết định đấu tranh phản kháng vì quyền lợi của chính mình.
They decided to fight for their rights.
miànduì面对bùgōng不公,wǒmen我们bù不néng能bǎochí保持chénmò沉默,bìxū必须fènqǐ奋起kàngzhēng抗争。
Đối mặt với sự bất công, chúng ta không thể giữ im lặng mà phải vùng lên đấu tranh.
In the face of injustice, we cannot remain silent; we must rise up and fight.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了dǐcéng底层rénmín人民yǔ与mìngyùn命运kàngzhēng抗争de的gùshì故事。
Bộ phim này kể câu chuyện về những người ở tầng lớp đáy xã hội đấu tranh chống lại số phận.
This film tells the story of ordinary people struggling against fate.
gōngrén工人men们liánhé联合qǐlái起来,yǔ与cánkù残酷de的bōxuē剥削zhě者jìnxíng进行kàngzhēng抗争。
Các công nhân đã liên kết lại, tiến hành đấu tranh phản kháng với những kẻ bóc lột tàn nhẫn.
The workers united to fight against the cruel exploiters.
jíbìng疾病zhémó折磨le了tā他duōnián多年,dàn但tā他cóngwèi从未tíngzhǐ停止guò过kàngzhēng抗争。
Bệnh tật đã hành hạ anh ấy nhiều năm, nhưng anh ấy chưa từng ngừng đấu tranh.
The disease tormented him for years, but he never stopped fighting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây