ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
争吵
zhēngchǎo
Cãi vã
Hán việt: tranh sao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "争吵" (zhēngchǎo) mang nghĩa "Cãi vã", kết hợp bởi 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh" + 吵 (chǎo - sao): "Cãi vã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争). • Chữ 吵: Chỉ vài cái miệng (口) nói lời ít ỏi (少) nhưng ai cũng gân cổ tranh phần hơn khiến cả góc phố ồn ào, cãi vã (吵).

Thành phần cấu tạo

争吵
zhēngchǎo
Cãi vã
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
吵
chǎo • sao
Cãi vã
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cãi vã
Ví dụ (3)
tāmen他们yīnwèi因为xiǎoshì小事zhēngchǎo争吵qǐlái起来。
Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.
They started quarreling over a trivial matter.
fùmǔ父母bù不xīwàng希望háizi孩子tīngdào听到zhēngchǎo争吵。
Bố mẹ không muốn con nghe thấy cãi vã.
Parents do not want their children to hear quarreling.
zhēngchǎo争吵bù不néng能jiějué解决wèntí问题。
Cãi vã không thể giải quyết vấn đề.
Quarreling cannot solve problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây