争吵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "争吵" (zhēngchǎo) mang nghĩa "Cãi vã", kết hợp bởi 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh" + 吵 (chǎo - sao): "Cãi vã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争). • Chữ 吵: Chỉ vài cái miệng (口) nói lời ít ỏi (少) nhưng ai cũng gân cổ tranh phần hơn khiến cả góc phố ồn ào, cãi vã (吵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 争吵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cãi vã
Ví dụ (3)
他们因为小事争吵起来。
Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.
They started quarreling over a trivial matter.
父母不希望孩子听到争吵。
Bố mẹ không muốn con nghe thấy cãi vã.
Parents do not want their children to hear quarreling.
争吵不能解决问题。
Cãi vã không thể giải quyết vấn đề.
Quarreling cannot solve problems.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây