太吵
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Nhiều cái miệng (口) dù nói ít lời (少) nhưng cùng lúc tranh cãi huyên náo (吵 - sao) ở mức độ vượt ngưỡng chịu đựng (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) làm không gian xung quanh "quá ồn" (太吵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太吵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá ồn
Ví dụ (3)
这里太吵了。
Ở đây quá ồn.
It is too noisy here.
音乐太吵,我听不见你说话。
Nhạc quá ồn, tôi không nghe thấy bạn nói.
The music is too loud; I can't hear you speaking.
孩子们太吵,老师让他们安静。
Bọn trẻ quá ồn, giáo viên bảo chúng im lặng.
The children were too noisy, so the teacher told them to be quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây