ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太吵
tàichǎo
Quá ồn
Hán việt: thái sao
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Nhiều cái miệng (口) dù nói ít lời (少) nhưng cùng lúc tranh cãi huyên náo (吵 - sao) ở mức độ vượt ngưỡng chịu đựng (太 - thái: bộ Đại 大 thêm chấm 丶) làm không gian xung quanh "quá ồn" (太吵).

Thành phần cấu tạo

太吵
tàichǎo
Quá ồn
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
吵
chǎo • sao
Cãi vã
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá ồn
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里tài太chǎo吵le了。
Ở đây quá ồn.
It is too noisy here.
yīnyuè音乐tài太chǎo吵,wǒ我tīng听bú不jiàn见nǐ你shuōhuà说话。
Nhạc quá ồn, tôi không nghe thấy bạn nói.
The music is too loud; I can't hear you speaking.
háizi孩子men们tài太chǎo吵,lǎoshī老师ràng让tāmen他们ānjìng安静。
Bọn trẻ quá ồn, giáo viên bảo chúng im lặng.
The children were too noisy, so the teacher told them to be quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây