ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吵架
chǎojià
cãi nhau, cãi vã, gây gổ (xung đột bằng lời nói).
Hán việt: sao giá
顿,次
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "吵架" (chǎojià) mang nghĩa "Cãi nhau, tranh cãi", kết hợp bởi 吵 (chǎo - sao): "Cãi vã" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吵: Chỉ vài cái miệng (口) nói lời ít ỏi (少) nhưng ai cũng gân cổ tranh phần hơn khiến cả góc phố ồn ào, cãi vã (吵). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

吵架
chǎojià
Cãi nhau, tranh cãi
吵
chǎo • sao
Cãi vã
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cãi nhau, cãi vã, gây gổ (xung đột bằng lời nói).
Ví dụ (5)
tāmen他们fūqīliǎ夫妻俩zuìjìn最近jīngcháng经常yīnwèi因为qián钱de的shìqing事情chǎojià吵架。
Hai vợ chồng họ dạo này thường xuyên cãi nhau vì chuyện tiền bạc.
That married couple has been arguing a lot lately over money.
bié别wèile为了yìdiǎnr一点儿xiǎoshì小事jiù就chǎojià吵架,zhè这bù不zhíde值得。
Đừng vì một chút chuyện nhỏ mà cãi nhau, không đáng đâu.
Don’t argue over such a trivial matter; it’s not worth it.
wǒ我gāngcái刚才tīngdào听到gébì隔壁línjū邻居zài在jiālǐ家里dàshēng大声chǎojià吵架。
Vừa nãy tôi nghe thấy hàng xóm bên cạnh đang cãi nhau to tiếng trong nhà.
I just heard the neighbors next door arguing loudly at home.
fùmǔ父母jīngcháng经常zài在háizi孩子miànqián面前chǎojià吵架,duì对háizi孩子yǐngxiǎng影响bù不hǎo好。
Cha mẹ thường xuyên cãi nhau trước mặt con cái sẽ gây ảnh hưởng không tốt cho trẻ.
When parents often argue in front of their children, it has a bad effect on them.
chǎojià吵架zhīhòu之后,tā他zhǔdòng主动mǎi买le了yí一shù束huā花xiàng向nǚ女péngyou朋友dàoqiàn道歉。
Sau khi cãi nhau, anh ấy chủ động mua một bó hoa để xin lỗi bạn gái.
After the argument, he took the initiative to buy a bouquet of flowers and apologize to his girlfriend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây